Từ: 低糖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低糖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 低 • 糖

Nghĩa của 低糖 trong tiếng Trung hiện đại:

[dītáng] ít đường; lượng đường ít (thực phẩm)。(食品的)含糖量低。
低糖糕点
bánh ngọt rất ít đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay低:đay đảy; đay nghiến
đây低:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê低:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường糖:ngọt như đường
低糖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低糖 Tìm thêm nội dung cho: 低糖