Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngần trong tiếng Việt:
["- d. 1. Chừng mực: Ăn tiêu có ngần. 2. Một số, một lượng: Đọc ngần này trang sách; Cho ngần ấy muối."]Dịch ngần sang tiếng Trung hiện đại:
ngầnNghĩa chữ nôm của chữ: ngần
| ngần | 垠: | ngần ấy |
| ngần | 痕: | tần ngần |
| ngần | 艮: | tần ngần |
| ngần | 銀: | trong ngần |

Tìm hình ảnh cho: ngần Tìm thêm nội dung cho: ngần
