Chữ 鷾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷾, chiết tự chữ Ý

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷾:

鷾 ý

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鷾

Chiết tự chữ ý bao gồm chữ 意 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鷾 cấu thành từ 2 chữ: 意, 鳥
  • y, áy, ý, ơi, ấy, ới
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • ý [ý]

    U+9DFE, tổng 24 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ji3;

    ý

    Nghĩa Trung Việt của từ 鷾

    (Danh) Ý nhi tức chim én.
    ◇Đặng Trần Côn : Thanh Liễu lâu tiền ngữ ý nhi (Chinh Phụ ngâm ) Trước lầu Thanh Liễu, chim én đã kêu. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Ý nhi lại gáy trước nhà líu lo.
    ý, như "Ý Nhi (chim én)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鷾:

    , , , , , , , , , 鷿, , , , 𪆼, 𪇋, 𪇌, 𪇍, 𪇎, 𪇏, 𪇐,

    Dị thể chữ 鷾

    𱊰,

    Chữ gần giống 鷾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鷾 Tự hình chữ 鷾 Tự hình chữ 鷾 Tự hình chữ 鷾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷾

    ý:Ý Nhi (chim én)
    鷾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鷾 Tìm thêm nội dung cho: 鷾