Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鷾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷾, chiết tự chữ Ý
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷾:
鷾
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji3;
鷾 ý
Nghĩa Trung Việt của từ 鷾
(Danh) Ý nhi 鷾鴯 tức chim én.◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: Thanh Liễu lâu tiền ngữ ý nhi 青柳樓前語鷾鴯 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Trước lầu Thanh Liễu, chim én đã kêu. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Ý nhi lại gáy trước nhà líu lo.
ý, như "Ý Nhi (chim én)" (gdhn)
Dị thể chữ 鷾
𱊰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷾
| ý | 鷾: | Ý Nhi (chim én) |

Tìm hình ảnh cho: 鷾 Tìm thêm nội dung cho: 鷾
