Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhà báo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhà báo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhàbáo

Nghĩa nhà báo trong tiếng Việt:

["- d. Người chuyên làm nghề viết báo."]

Dịch nhà báo sang tiếng Trung hiện đại:

报人 《 旧时指新闻工作者。》
记者 《通讯社、报刊、电台等采访新闻和写通讯报道的专职人员。》
报馆 《报社的俗称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: báo

báo𠸒:báo mộng; báo tin
báo:báo ân
báo:báo mộng; báo tin
báo𪽕:(thanh niên)
báo:hổ báo
nhà báo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhà báo Tìm thêm nội dung cho: nhà báo