Nghĩa nhánh trong tiếng Việt:
["- d. 1 Cây hoặc củ con mới sinh ra thêm từ gốc. Nhánh hành. Nhánh gừng. Lúa đẻ nhánh. 2 Cành nhỏ và mềm mọc ra từ thân hay từ cành lớn. Cành đào nhiều nhánh. Tỉa bớt nhánh hoa. 3 Cái nhỏ hơn, phân ra từ cái chính, nhưng vẫn nối liền với cái chính. Sông có ba nhánh. Hầm có nhiều nhánh thông ra ngoài."]Dịch nhánh sang tiếng Trung hiện đại:
瓣; 瓣儿 《常用于能够分开的物体。》部门 《组成某一整体的部分或单位。》岔 《分歧的; 由主干分出来的(道路)。》
mương to nhánh nhỏ.
大沟小岔。
汊港 《水流的分支。》
杈子 《植物的分枝。》
tỉa nhánh; tỉa cành.
打杈子(除去分枝)。
柯 《草木的枝茎。》
支; 支派; 枝条; 枝子 《由植物的主干上分出来的较细的茎。》
nhánh sông
支流。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhánh
| nhánh | 梗: | nhánh cây; chi nhánh |
| nhánh | 𦭒: | nhánh cây; chi nhánh |
| nhánh | 頴: | chi nhánh |

Tìm hình ảnh cho: nhánh Tìm thêm nội dung cho: nhánh
