Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 本乡 trong tiếng Trung hiện đại:
[běnxiāng] 1. quê hương。我们乡。
2. làng này; xã này。这个乡。
3. đồng hương; cùng quê。指同乡人。
老张和我是本乡。
anh Trương và tôi cùng quê; anh Trương là đồng hương của tôi.
2. làng này; xã này。这个乡。
3. đồng hương; cùng quê。指同乡人。
老张和我是本乡。
anh Trương và tôi cùng quê; anh Trương là đồng hương của tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乡
| hương | 乡: | cố hương, quê hương |

Tìm hình ảnh cho: 本乡 Tìm thêm nội dung cho: 本乡
