Từ: 扳平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扳平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扳平 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānpíng] san đều tỉ số; cân bằng tỉ số; gỡ hoà. 体育运动或其他比赛中落后一方得分,使双方暂时或最终成为平局。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扳

ban:Ban thương thuyên (bóp cò súng)
bản:bản (vin kéo)
bắn:bắn súng; bắn tin
bẳn:bẳn gắt (khó tính)
phễn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
扳平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扳平 Tìm thêm nội dung cho: 扳平