Từ: 掌珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chưởng châu
Hòn ngọc trên tay. Chỉ người được yêu quý rất mực, thường chỉ con gái rất được cha mẹ thương yêu. § Cũng nói:
chưởng thượng minh châu
珠,
chưởng trung châu
珠,
chưởng thượng châu
珠.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ
掌珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掌珠 Tìm thêm nội dung cho: 掌珠