Từ: nhờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhờ

Nghĩa nhờ trong tiếng Việt:

["- 1 đgt 1. Đề nghị người nào làm giúp việc gì: Nhờ chuyển bức thư cho gia đình; Chẳng nên thì chớ, chẳng nhờ tay ai (cd). 2. Nương tựa: Nhờ ơn cha mẹ nuôi dưỡng. 3. Hưởng sự thương xót, giúp đỡ: Nhờ cha trả được nghĩa chàng cho xuôi (K). 4. Dựa vào: Nghìn tầm nhờ bóng tùng quân (K).","- trgt Tựa vào: Sống đất khách, thác chôn quê người (K).","- gt Giới từ dùng để giải thích một nguyên nhân đã dẫn đến kết quả: sự giúp đỡ của anh, tôi mới đạt được kết quả.","- 2 tt, trgt Không được thực sáng, không được thực rõ: ánh trăng nhờ; Màu xanh nhờ."]

Dịch nhờ sang tiếng Trung hiện đại:

《就着某种机会不出代价而跟着得到好处; 揩油。》đi nhờ xe; quá giang xe
坐蹭车。
烦劳 《敬辞, 表示请托。》
奉托 《敬辞, 拜托。》
việc này chỉ có thể nhờ anh thôi.
这件事只好奉托您了。
《依附别人; 依附别的地方。》
ăn nhờ.
寄食。
ở nhờ.
寄居。
《假托。》
借重 《指借用其他的(力量), 多用做敬辞。》
sau này còn nhiều chỗ phải nhờ đến anh, còn phải thường xuyên đến làm phiền anh.
以后借重您的地方还很多, 还要常来麻烦您。 借助 《靠别的人或事物的帮助。》
muốn nhìn được những cái cực xa, thì phải nhờ đến kính viễn vọng.
要看到极远的东西, 就得借助于望远镜。
劳累 《敬词, 指让人受累(用于请人帮忙做事)。》
劳神 《客套话, 用于请人办事。》
《请托。》
《请人代替自己做。》
nhờ người chấp bút; nhờ người viết hộ.
倩人执笔。
托; 委托 《请别人代办。》
nhờ người mua đồ
托人买东西。
việc này phải nhờ anh thôi.
这件事就委托你了。
依靠 《指望(别的人或事物来达到一定目的)。》
有劳 《客套话, 用于拜托或答谢别人代自己做事。》
việc này phải nhờ anh thôi.
这件事有劳您了。
嘱托 《托(人办事); 托付。》
trước khi mẹ đi nước ngoài, nhờ cậu trông coi việc gia đình.
妈妈出国之前, 嘱托舅舅照应家事。
转托 《把别人托给自己的事再托给另外的人。》
mặc dù việc này tôi không có cách giúp, nhưng tôi có thể nhờ người khác giúp anh.
这件事我虽然没法帮忙, 但可以设法替你转托一个人。 归依 《投靠; 依附。》

借光 《客套话, 用于请别人给自己方便或向人询问。》

劳烦 《烦劳。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhờ

nhờ:nhờ cậy, nhờ vả
nhờ𢘾:nhờ cậy, nhờ vả
nhờ𫼰:nhờ cậy, nhờ vả
nhờ: 
nhờ:được nhờ
nhờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhờ Tìm thêm nội dung cho: nhờ