Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhà nghèo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhà nghèo:
Dịch nhà nghèo sang tiếng Trung hiện đại:
筚门圭窦 《筚门:柴门; 圭窦:穿凿墙面的门(圭形、上尖下方)。泛指贫苦人家。》柴门 《用散碎木材、树枝等做成的门。旧时用来比喻贫苦人家。》
小户 《旧时指无钱无势的人家。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà
| nhà | 伽: | nhà cửa |
| nhà | 家: | nhà cửa |
| nhà | 茄: | nhà cửa |
| nhà | 茹: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghèo
| nghèo | 𠨪: | ngặt nghèo |
| nghèo | 𫶺: | hiểm nghèo |
| nghèo | : | |
| nghèo | 嶢: | hiểm nghèo |
| nghèo | 嶤: | hiểm nghèo |
| nghèo | 𫊐: | nghèo khổ |
| nghèo | 𬥣: | nghèo khổ |
| nghèo | 𧹅: | nghèo khổ |

Tìm hình ảnh cho: nhà nghèo Tìm thêm nội dung cho: nhà nghèo
