Từ: nhằng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhằng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhằng

Nghĩa nhằng trong tiếng Việt:

["- t. Dính dấp với, rối với nhau, không gỡ ra được: Sợi nọ nhằng sợi kia.","- ph. Xằng bậy: Nói nhằng."]

Dịch nhằng sang tiếng Trung hiện đại:

纠缠不清。
胡乱 《马虎; 随便。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhằng

nhằng:nhì nhằng
nhằng:lằng nhằng
nhằng𨲅:lằng nhằng
nhằng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhằng Tìm thêm nội dung cho: nhằng