Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 缩合 trong tiếng Trung hiện đại:
[suōhé] thu hợp lại; cô đặc lại。相同的或不相同的有机化合物分子互相化合,析出一个或数个分子的水或其他化合物而形成新的物质,例如两个分子的乙醇析出一个分子的水而缩合成乙醚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩
| súc | 缩: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 缩合 Tìm thêm nội dung cho: 缩合
