Cao su chống va đập cửa

Từ: 缩合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缩合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缩合 trong tiếng Trung hiện đại:

[suōhé] thu hợp lại; cô đặc lại。相同的或不相同的有机化合物分子互相化合,析出一个或数个分子的水或其他化合物而形成新的物质,例如两个分子的乙醇析出一个分子的水而缩合成乙醚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
缩合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缩合 Tìm thêm nội dung cho: 缩合