Từ: nhúng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nhúng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhúng

Nghĩa nhúng trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Cho thứ gì vào một chất lỏng rồi lại lấy ra ngay: Cho cam công kẻ nhúng tay thùng chàm (K). 2. Tham gia vào: Vị tổng tư lệnh không cần nhúng vào những vấn đề lặt vặt (HCM)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhúng

nhúng:nhúng tay
nhúng𢴞:nhúng nước
nhúng󰈥:nhúng tay
nhúng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhúng Tìm thêm nội dung cho: nhúng