Cao su chống va đập cửa
Nghĩa nhại trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Bắt chước tiếng nói của người khác, có ý trêu chọc. 2. Bắt chước một thể văn, có ý trêu cợt: Nhại Kiều."]Dịch nhại sang tiếng Trung hiện đại:
学着别人的说话或样子以嘲笑。Nghĩa chữ nôm của chữ: nhại
| nhại | 𠱌: | nhại lại |
| nhại | 㖑: | nhại lại |
| nhại | 㖠: | nhại lời người khác |
| nhại | 奈: | nhại lại |

Tìm hình ảnh cho: nhại Tìm thêm nội dung cho: nhại
