Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhằm trong tiếng Việt:
["- I đg. 1 Hướng vào một cái đích nào đó. Nhằm thẳng mục tiêu mà bắn. Phê bình chung chung, không nhằm vào ai cả. 2 Hướng sự lựa chọn vào người nào đó. Nhằm vào người thật thà để lừa đảo. Đã nhằm được người thay mình. 3 Chọn đúng và khéo léo lợi dụng cơ hội, thời cơ. Nhằm lúc sơ hở. Nhằm đúng thời cơ.","- II t. (cũ; ph.). Đúng, trúng. Đánh chỗ hiểm.","- III k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là cái đích hướng vào của việc làm vừa nói đến. Nói thêm thanh minh."]Nghĩa chữ nôm của chữ: nhằm
| nhằm | 任: | |
| nhằm | 壬: | nhằm vào |
| nhằm | 𢗖: | nhằm đúng |
| nhằm | 𥄮: | nhằm bắn |
| nhằm | 𥆂: | nhằm bắn |

Tìm hình ảnh cho: nhằm Tìm thêm nội dung cho: nhằm
