Chữ 濬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濬, chiết tự chữ TUẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濬:

濬 tuấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 濬

濬

Chiết tự chữ 濬

Chiết tự chữ tuấn bao gồm chữ 水 睿 hoặc 氵 睿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濬 cấu thành từ 2 chữ: 水, 睿
  • 水 thuỷ, thủy
  • 睿 duệ
  • 2. 濬 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 睿
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 睿 duệ
  • tuấn [tuấn]

    U+6FEC, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jun4, pu2;
    Việt bính: zeon3;

    濬 tuấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 濬

    (Động) Khơi thông.
    ◎Như: tuấn hà 濬
    河 khơi sông.

    (Tính)
    Sâu, thâm trầm.
    ◎Như: tuấn hác 濬壑 hang sâu, tuấn triết 濬哲 thâm trầm, trí lự.
    tuấn, như "tuấn (cào bùn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 濬:

    㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Dị thể chữ 濬

    浚,

    Chữ gần giống 濬

    湁, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濬 Tự hình chữ 濬 Tự hình chữ 濬 Tự hình chữ 濬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濬

    tuấn濬:tuấn (cào bùn)
    濬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濬 Tìm thêm nội dung cho: 濬