Từ: 挠头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挠头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挠头 trong tiếng Trung hiện đại:

[náotóu] vò đầu; nhức đầu (khi gặp chuyện phức tạp, chưa biết cách giải quyết)。用手抓头,形容事情麻烦复杂,使人难以处理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挠

nạo:nạo sạch; nạo dưỡng dưỡng (gãi ngứa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
挠头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挠头 Tìm thêm nội dung cho: 挠头