Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa núp trong tiếng Việt:
["- đg. Nh. Nấp : Trẻ con chơi hú tim, núp sau tủ."]Dịch núp sang tiếng Trung hiện đại:
避 《躲开, 回避。》núp mưa避雨。
藏; 藏躲 《躲藏; 隐藏。》
anh ấy núp rồi
他藏起来了
藏匿 《藏起来不让人发现。》
动
背 《躲避; 瞒。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: núp
| núp | 𥧩: | núp mình, núp bóng |
| núp | 納: | núp lén |

Tìm hình ảnh cho: núp Tìm thêm nội dung cho: núp
