Từ: cáp ngầm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cáp ngầm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cápngầm

Dịch cáp ngầm sang tiếng Trung hiện đại:


地下电缆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cáp

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cáp:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)
cáp𫎖:quà cáp
cáp𨉣:cáp cáp đại tiếu (cười lớn)
cáp:cáp (chất Hafnium)
cáp:cáp (chất Hafnium)
cáp鴿:gia cáp (chim bồ câu)
cáp:gia cáp (chim bồ câu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngầm

ngầm: 
ngầm: 
ngầm:ngấm ngầm
ngầm:ngấm ngầm
ngầm澿: 
ngầm:đá ngầm
ngầm:đá ngầm
cáp ngầm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cáp ngầm Tìm thêm nội dung cho: cáp ngầm