Cao su chống va đập cửa

Từ: 佛门弟子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛门弟子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佛门弟子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fómén dìzǐ] đệ tử cửa Phật; Phật tử。信奉佛教并从事佛教活动的僧侣及信徒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
佛门弟子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛门弟子 Tìm thêm nội dung cho: 佛门弟子