Cao su chống va đập cửa

Từ: dùng ướp trà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dùng ướp trà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dùngướptrà

Dịch dùng ướp trà sang tiếng Trung hiện đại:

《同"熏", 用于窨茶叶。把茉莉花等放在茶叶中, 使茶叶染上花的香味。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dùng

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𢫡:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𢴋:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𣳔:nước dùng
dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𬎽:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𨀍:dùng dằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: ướp

ướp:ướp trà, ướp lạnh
ướp:ướp hương; ướp xác
ướp󰷹:ướp lạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: trà

trà:trà (gò đất)
trà:trà (bôi)
trà:uống trà
dùng ướp trà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dùng ướp trà Tìm thêm nội dung cho: dùng ướp trà