Cao su chống va đập cửa

Từ: 内脏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内脏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 内脏 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèizàng] nội tạng。人或动物胸腔和腹腔内器官的统称。内脏包括心、肺、胃、肝、脾、肾、肠等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脏

táng:táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)
tạng:tạng phủ
内脏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内脏 Tìm thêm nội dung cho: 内脏