Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 内脏 trong tiếng Trung hiện đại:
[nèizàng] nội tạng。人或动物胸腔和腹腔内器官的统称。内脏包括心、肺、胃、肝、脾、肾、肠等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脏
| táng | 脏: | táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu) |
| tạng | 脏: | tạng phủ |

Tìm hình ảnh cho: 内脏 Tìm thêm nội dung cho: 内脏
