Từ: nướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nướng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nướng

Nghĩa nướng trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Để trên than cháy cho chín: Nướng chả. 2. Mất hết tiền (thtục): Được đồng nào của con bạc thì lại nướng cho nhà cái hết (Thế-Lữ)."]

Dịch nướng sang tiếng Trung hiện đại:

《放在微火上煨熟。》《烹调方法, 在旺火上炒(牛羊肉片等)。》
nướng thịt bò
炮牛肉。
燔; 炕; 烤; 炙 《将物体挨近火使熟或干燥。》
quay nướng
燔之炙之。
khoai lang vẫn còn đang nướng ở trong lò.
白薯还在炉子边上炕着呢。
nướng thịt.
烤肉。
nướng khoai lang.
烤白薯。
《烹调方法, 就是烤。》
《把生的食物放在带火的灰里使烧熟。》
输光; 花光

Nghĩa chữ nôm của chữ: nướng

nướng𣡤:nướng cá
nướng𪹷:nướng cá
nướng𤓢:nướng cá
nướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nướng Tìm thêm nội dung cho: nướng