Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nướng trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Để trên than cháy cho chín: Nướng chả. 2. Mất hết tiền (thtục): Được đồng nào của con bạc thì lại nướng cho nhà cái hết (Thế-Lữ)."]Dịch nướng sang tiếng Trung hiện đại:
爊 《放在微火上煨熟。》炮 《烹调方法, 在旺火上炒(牛羊肉片等)。》nướng thịt bò
炮牛肉。
燔; 炕; 烤; 炙 《将物体挨近火使熟或干燥。》
quay nướng
燔之炙之。
khoai lang vẫn còn đang nướng ở trong lò.
白薯还在炉子边上炕着呢。
nướng thịt.
烤肉。
nướng khoai lang.
烤白薯。
烧 《烹调方法, 就是烤。》
煨 《把生的食物放在带火的灰里使烧熟。》
输光; 花光
Nghĩa chữ nôm của chữ: nướng
| nướng | 𣡤: | nướng cá |
| nướng | 𪹷: | nướng cá |
| nướng | 𤓢: | nướng cá |

Tìm hình ảnh cho: nướng Tìm thêm nội dung cho: nướng
