Từ: 阴德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴德:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴德 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīndé] âm đức; âm công (âm thầm làm việc tốt, người mê tín cho rằng việc làm nhân đức trên dương gian đều được ghi công ở âm phủ)。 暗中做的好事;迷信的人指在人世间所做的而在阴间可以记功的好事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
阴德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴德 Tìm thêm nội dung cho: 阴德