Từ: cung cúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cung cúc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cungcúc

Dịch cung cúc sang tiếng Trung hiện đại:

鞠躬尽瘁 《《三国志·蜀志·诸葛亮传》注引《汉晋春秋》诸葛亮表:"鞠躬尽力、死而后已"("力"选本多作"瘁")。指小心谨慎, 贡献出全部力量。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cung

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)
cung:cung tên; cung huyền (dây đàn)
cung:cung chúc, cung kính
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cung:cung (tre vót làm gậy)
cung:cung (tiếng chân giẫm đất)
cung:cúc cung, cung cúc
cung:cung (tên núi ở Tứ Xuyên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cúc

cúc:dĩ thủ cúc thuỷ (lấy tay vục nước)
cúc:bánh cúc (một loại bánh nếp nhân đậu)
cúc:hoa cúc; cúc áo
cúc𨨠: 
cúc:cúc cung; cung cúc; cúc dục
cúc:cúc tấn (tra tấn phạm nhân)

Gới ý 17 câu đối có chữ cung:

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

Thiên hà cấp thủy câu cung phấn,Nguyệt quật trâm hoa nhiễm ngự hương

Thiên hà dẫn nước cho cung phấn,Hang nguyệt hoa trâm đượm ngự hương

Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

cung cúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cung cúc Tìm thêm nội dung cho: cung cúc