Từ: 誓师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誓师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 誓师 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìshī] tuyên thệ trước khi xuất quân。军队出征前,统帅向将士宣示作战意义,表示坚决的战斗意志。也泛指群众集会庄严地表示完成某项重要任务的决心。
誓师大会。
lễ tuyên thệ trước khi xuất quân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誓

thề:lời thề
thệ:tuyên thệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
誓师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 誓师 Tìm thêm nội dung cho: 誓师