Từ: 神工鬼斧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神工鬼斧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神工鬼斧 trong tiếng Trung hiện đại:

[shéngōngguǐfǔ] bàn tay quỷ thần; tài như quỷ thần。形容建筑、雕塑等技能的精巧。也说神工鬼斧。见〖鬼斧神工〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斧

buá:búa rìu; hóc búa
búa:búa rìu; hóc búa
phủ:đao phủ
神工鬼斧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神工鬼斧 Tìm thêm nội dung cho: 神工鬼斧