Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cách cách có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cách cách:
Dịch cách cách sang tiếng Trung hiện đại:
啪啦 《象声词, 形容器物有了裂痕后不清脆的声音。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cách
| cách | 咯: | lách cách |
| cách | 嗝: | ể cách (ung thư thực quản) |
| cách | 挌: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| cách | 滆: | cách (hồ ở Giang Tô) |
| cách | 硌: | cách cước (làm cho cộm) |
| cách | 肐: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 胳: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 膈: | hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú) |
| cách | : | cách (loại lá gói thịt nướng) |
| cách | 鎘: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 镉: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | : | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| cách | 骼: | cách biệt; cách chức |
| cách | 鬲: | cách biệt; cách chức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cách
| cách | 咯: | lách cách |
| cách | 嗝: | ể cách (ung thư thực quản) |
| cách | 挌: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| cách | 滆: | cách (hồ ở Giang Tô) |
| cách | 硌: | cách cước (làm cho cộm) |
| cách | 肐: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 胳: | cách tí (cánh tay) |
| cách | 膈: | hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú) |
| cách | : | cách (loại lá gói thịt nướng) |
| cách | 鎘: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | 镉: | cách biệt, cách ly; cách chức |
| cách | : | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 隔: | cách trở; cách điện; cách li |
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| cách | 骼: | cách biệt; cách chức |
| cách | 鬲: | cách biệt; cách chức |
Gới ý 15 câu đối có chữ cách:
Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như
Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

Tìm hình ảnh cho: cách cách Tìm thêm nội dung cho: cách cách
