Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nặng lòng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nặng lòng:
Nghĩa nặng lòng trong tiếng Việt:
["- Hết sức để tâm: Nặng lòng về việc giáo dục con cái."]Dịch nặng lòng sang tiếng Trung hiện đại:
情重; 意重。Nghĩa chữ nôm của chữ: nặng
| nặng | 曩: | nặng nhọc |
| nặng | 𥘀: | gánh nặng, nặng lòng, nặng nề |
| nặng | 𥗾: | gánh nặng, nặng lòng, nặng nề |
| nặng | 𨤼: | nặng nề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng
| lòng | 㺯: | lòng khòng |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lòng | 𪫵: | (cõi lòng. 2. tấm lòng) |
| lòng | 𢚸: | tấm lòng |
| lòng | 𢙱: | tấm lòng |
| lòng | 𬚼: | lòng ruột |
| lòng | 𬛃: | lòng ruột |

Tìm hình ảnh cho: nặng lòng Tìm thêm nội dung cho: nặng lòng
