Từ: phát tác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phát tác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: pháttác

phát tác
Biểu hiện, hiển hiện.
◇Lễ Kí 記:
(Tứ sướng giao ư trung, nhi phát tác ư ngoại
中, 外 (Lạc kí 記) (Âm dương cương nhu) bốn cái thông sướng qua lại trong lòng hiện ra tác động bên ngoài thân.Nổi giận, nổi cọc.
◇Mao Thuẫn 盾:
Tha ngận tưởng phát tác nhất hạ, nhiên nhi một hữu túc cú đích dũng khí; tha chỉ hảo ủy khuất địa nhẫn thụ
下, 氣; 受 (Thi dữ tản văn 文).Phát sinh, sinh ra.
◇Hàn Dũ 愈:
Độc vụ chướng phân, nhật tịch phát tác
氛, (Triều Châu thứ sử tạ thượng biểu 表) Sương độc hơi chướng, ngày đêm phát sinh.Chỉ sự vật ẩn kín bỗng bạo phát.
◇Ba Kim 金:
Nhĩ đích bệnh cương cương hảo nhất điểm, hiện tại phạ hựu yếu phát tác liễu
點, (Hàn dạ 夜, Thập bát).Tung ra, bùng ra.
◎Như:
hưởng lượng đích tiếu thanh đột nhiên phát tác liễu
.Chê trách, khiển trách.
◇Thuyết Nhạc Toàn truyện 傳:
Lương Vương bị Tông Da nhất đốn phát tác, vô khả nại hà, chỉ đắc đê đầu quỵ hạ, khai khẩu bất đắc
, 何, 下, (Đệ thập nhất hồi).Bắt đầu làm, ra tay.
◇Đông Chu liệt quốc chí 志:
Sổ bách danh giáp sĩ, các đĩnh khí giới, nhất tề phát tác, tương chúng quan viên loạn khảm
士, 械, , 砍 (Đệ tam hồi).Chỉ vật chất (thuốc, rượu...) ở trong thân thể nổi lên tác dụng.Bại lộ, lộ ra.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
(Hưng nhi) thính kiến thuyết "Nhị nãi nãi khiếu", tiên hách liễu nhất khiêu. Khước dã tưởng bất đáo thị giá kiện sự phát tác liễu, liên mang cân trước Vượng nhi tiến lai
"叫", 跳. , 來 (Đệ lục thập thất hồi) (Thằng Hưng) nghe nói "mợ Hai gọi", sợ giật nẩy người. Không ngờ việc ấy đã lộ, liền theo thằng Vượng đi vào.Phát tích.
§ Từ chỗ hèn kém mà đắc chí hiển đạt, hoặc từ nghèo khó trở nên giàu có.
◇Thẩm Tòng Văn 文:
Tiện bất năng đồng phiến du thương nhân nhất dạng đại đại phát tác khởi lai
便來 (Biên thành 城, Nhị ).

Dịch phát tác sang tiếng Trung hiện đại:

爆发 《通过外部冲突发生质变, 如用革命手段推翻旧政权, 建立新政权。》
发作 《(隐伏的事物)突然暴发或起作用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phát

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát𤼵:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phát:tất phát
phát:phát (tóc): lý phát (cắt tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tác

tác:tuổi tác; tan tác
tác:tuổi tác

Gới ý 15 câu đối có chữ phát:

Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

phát tác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phát tác Tìm thêm nội dung cho: phát tác