Từ: 组锉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 组锉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 组 • 锉

Nghĩa của 组锉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔcuò] bộ dũa。什锦锉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ组:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锉

toả锉:toả ra
组锉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 组锉 Tìm thêm nội dung cho: 组锉