Chữ 臥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臥, chiết tự chữ NGOẠ, NGỌA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臥:

臥 ngọa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 臥

臥

Chiết tự chữ 臥

Chiết tự chữ ngoạ, ngọa bao gồm chữ 臣 人 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

臥 cấu thành từ 2 chữ: 臣, 人
  • 臣 thườn, thần
  • 人 nhân, nhơn
  • ngọa [ngọa]

    U+81E5, tổng 8 nét, bộ Thần 臣
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wo4;
    Việt bính: ngo6
    1. [高臥] cao ngọa 2. [僵臥] cương ngọa 3. [臥病] ngọa bệnh 4. [臥龍] ngọa long 5. [臥內] ngọa nội 6. [臥薪嘗膽] ngọa tân thường đảm 7. [偃臥] yển ngọa;

    臥 ngọa

    Nghĩa Trung Việt của từ 臥

    (Động) Nằm.
    ◎Như: ngưỡng ngọa 仰
    臥 nằm ngửa.
    ◇Vương Hàn 王翰: Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi 醉臥沙場君莫笑, 古來征戰幾人回 (Lương Châu từ 涼州詞) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.

    (Động)
    Ngủ, nghỉ ngơi.
    ◇Sử Kí 史記: Ngọa bất thiết tịch, hành bất kị thừa 臥不設席, 行不騎乘 (Tôn Tử Ngô Khởi truyện 孫子吳起傳) Ngủ không trải chiếu, đi không ngồi xe.

    (Động)
    Vắt ngang, bắc ngang qua.
    ◇Đỗ Mục 杜牧: Trường kiều ngọa ba 長橋臥波 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Cầu dài vắt ngang sông.

    (Động)
    Dẹp hết, thôi.
    ◎Như: ngọa danh lợi giả tả sinh nguy 臥名利者寫生危 dẹp hết cái lòng danh lợi thì không bị cái lụy hiểm nguy.

    (Động)
    Ở ẩn.
    ◇Lí Bạch 李白: Mạc học Đông San ngọa, Sâm si lão Tạ An 莫學東山臥, 參差老謝安 (Tống Lương Tứ quy Đông Bình 送梁四歸東平) Đừng học theo (Tạ An) ở ẩn ở núi Đông Sơn, Ông già Tạ An trông lôi thôi lếch thếch lắm.

    (Động)
    Ngã, té.
    ◇Nam sử 南史: Hoặc ngộ phong vũ, phó ngọa trung lộ 或遇風雨, 仆臥中路 (Ngô Bình Hầu Cảnh truyện 吳平侯景傳) Có người mắc phải gió mưa, ngã ra giữa đường.

    (Động)
    Ngắm nghía.
    § Đời Lục triều 六朝 gọi sự đọc sách là ngọa du 臥遊 ý nói không phải đi đâu mà được ngắm nghía các thắng cảnh vậy.

    (Tính)
    Dùng khi ngủ hoặc để nghỉ ngơi.
    ◎Như: ngọa thất 臥室 phòng ngủ, ngọa phô 臥鋪 giường dành cho hành khách ngủ (trên xe lửa, tàu thủy, v.v.).
    ngoạ, như "ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)" (vhn)

    Chữ gần giống với 臥:

    臤, 臥,

    Dị thể chữ 臥

    卧,

    Chữ gần giống 臥

    闪, 龪, 臧, 僰, 鹽, 臤, 认, 臣, 鿗, 囚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臥 Tự hình chữ 臥 Tự hình chữ 臥 Tự hình chữ 臥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臥

    ngoạ臥:ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)
    臥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臥 Tìm thêm nội dung cho: 臥