Từ: pha thuốc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ pha thuốc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phathuốc

Dịch pha thuốc sang tiếng Trung hiện đại:

配伍 《把两种或两种以上的药物配合起来同时使用。药物配伍之后可以加强药理作用、减弱毒性或刺激性、防止副作用、矫正恶味。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: pha

pha𠱀: 
pha:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
pha:pha chộn, pha nan
pha:pha lê
pha:pha cơ (máy vét bụi)
pha:pha giống, pha trà, xông pha
pha:pha giống, pha trà, xông pha
pha:pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)
pha:pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc

thuốc𬟥:thuốc uống
thuốc𫊚:thuốc uống
thuốc𧆄:thuốc men
thuốc𱿌:thuốc uống
pha thuốc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: pha thuốc Tìm thêm nội dung cho: pha thuốc