Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: pha có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ pha:
Pinyin: bei1, bi4, po1, pi2;
Việt bính: bei1 pei4 po1;
陂 bi, pha
Nghĩa Trung Việt của từ 陂
(Danh) Triền núi, dốc núi.◇Cổ thi 古詩: Thiên lí viễn kết hôn, Du du cách san bi 千里遠結婚, 悠悠隔山陂 (Nhiễm nhiễm sanh cô trúc 冉冉生孤竹) Kết hôn xa nghìn dặm, Dằng dặc cách núi non.
(Danh) Ao, hồ.
◎Như: bi trì 陂池 vũng chứa nước, ao hồ.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thập khoảnh chi bi, Khả dĩ quán tứ thập khoảnh 十頃之陂, 可以灌四十頃 (Thuyết lâm 說林) Ao nước mười khoảnh, Có thể tưới được bốn mươi khoảnh đất.Một âm là pha.
(Tính) Pha đà 陂陀 không bằng phẳng, không thuận lợi.
bê, như "bê tha; bê bối" (vhn)
pha, như "pha giống, pha trà, xông pha" (btcn)
be, như "be bét" (gdhn)
Nghĩa của 陂 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēi]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: BI
名
1. ao; hồ。池塘。
陂塘
ao đầm
陂池
ao hồ
书
2. bờ; mép nước; ven bờ; bờ biển; bờ sông; bờ hồ。水边;岸。
3. sườn núi; bờ dốc; sườn đồi。山坡。
Ghi chú: 别见pí, pō。
[pí]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: BÌ
Hoàng Bì (tên huyện, ờ tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。黃陂,县名,在湖北。
Ghi chú: 另见bēi;pō
[pō]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: PHA
gồ ghề; gập ghềnh。陂陀。
Ghi chú: 另见bēi; pí
Từ ghép:
陂陀
Số nét: 13
Hán Việt: BI
名
1. ao; hồ。池塘。
陂塘
ao đầm
陂池
ao hồ
书
2. bờ; mép nước; ven bờ; bờ biển; bờ sông; bờ hồ。水边;岸。
3. sườn núi; bờ dốc; sườn đồi。山坡。
Ghi chú: 别见pí, pō。
[pí]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: BÌ
Hoàng Bì (tên huyện, ờ tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。黃陂,县名,在湖北。
Ghi chú: 另见bēi;pō
[pō]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: PHA
gồ ghề; gập ghềnh。陂陀。
Ghi chú: 另见bēi; pí
Từ ghép:
陂陀
Tự hình:

Pinyin: po1;
Việt bính: bo1 po1
1. [新加坡] tân gia ba;
坡 pha, ba
Nghĩa Trung Việt của từ 坡
(Danh) Dốc, chỗ địa thế nghiêng dốc.◎Như: san pha 山坡 dốc núi, sườn núi, há pha 下坡 xuống dốc, đẩu pha 陡坡 dốc đứng (cũng gọi là tà pha 斜坡), hoãn pha 緩坡 dốc thoai thoải.
(Tính) Nghiêng, dốc.
◎Như: pha độ 坡度 độ nghiêng.
§ Còn có âm là ba.
◎Như: Tân Gia Ba 新加坡.
pha, như "pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)" (vhn)
bờ, như "bờ ruộng" (btcn)
phơ, như "bạc phơ" (btcn)
da, như "da bò, da dẻ, da liễu; da trời" (gdhn)
Nghĩa của 坡 trong tiếng Trung hiện đại:
[pō]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: PHA
1. sườn dốc; dốc。(坡儿)地形倾斜的地方。
山坡。
sườn núi.
高坡。
dốc cao.
2. nghiêng。倾斜。
坡度。
độ dốc.
板子坡着放。
tấm bảng đặt nghiêng.
Từ ghép:
坡地 ; 坡度 ; 坡田
Số nét: 8
Hán Việt: PHA
1. sườn dốc; dốc。(坡儿)地形倾斜的地方。
山坡。
sườn núi.
高坡。
dốc cao.
2. nghiêng。倾斜。
坡度。
độ dốc.
板子坡着放。
tấm bảng đặt nghiêng.
Từ ghép:
坡地 ; 坡度 ; 坡田
Chữ gần giống với 坡:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Tự hình:

Pinyin: bo1;
Việt bính: bo1;
玻 pha
Nghĩa Trung Việt của từ 玻
(Danh) Pha li 玻璃 ngọc pha lê.(Danh) Kính (thủy tinh lọc trong).
◎Như: pha li song 玻璃窗 cửa kính.
pha, như "pha lê" (vhn)
Nghĩa của 玻 trong tiếng Trung hiện đại:
[bō]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: PHA
kính; thuỷ tinh。玻璃。
Từ ghép:
玻璃 ; 玻璃板 ; 玻璃肥料 ; 玻璃粉 ; 玻璃钢 ; 玻璃丝 ; 玻璃体 ; 玻璃纤维 ; 玻璃纸 ; 玻璃砖 ; 玻利维亚
Số nét: 10
Hán Việt: PHA
kính; thuỷ tinh。玻璃。
Từ ghép:
玻璃 ; 玻璃板 ; 玻璃肥料 ; 玻璃粉 ; 玻璃钢 ; 玻璃丝 ; 玻璃体 ; 玻璃纤维 ; 玻璃纸 ; 玻璃砖 ; 玻利维亚
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 頗;
Pinyin: po3, po1;
Việt bính: po1 po2;
颇 pha, phả
pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (gdhn)
Pinyin: po3, po1;
Việt bính: po1 po2;
颇 pha, phả
Nghĩa Trung Việt của từ 颇
Giản thể của chữ 頗.pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (gdhn)
Nghĩa của 颇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (頗)
[pō]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 11
Hán Việt: PHA
1. lệch; xiên。偏;不正。
偏颇。
nghiêng lệch.
2. rất; tương đối; khá; có phần。很;相当地。
颇佳。
rất đẹp.
颇为费解。
có phần khó hiểu.
颇感兴趣。
rất hứng thú.
颇不以为然。
có phần không hài lòng.
[pō]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 11
Hán Việt: PHA
1. lệch; xiên。偏;不正。
偏颇。
nghiêng lệch.
2. rất; tương đối; khá; có phần。很;相当地。
颇佳。
rất đẹp.
颇为费解。
có phần khó hiểu.
颇感兴趣。
rất hứng thú.
颇不以为然。
có phần không hài lòng.
Dị thể chữ 颇
頗,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 颇;
Pinyin: po1, po3, po4, pi2;
Việt bính: po1 po2;
頗 pha, phả
◇Khuất Nguyên 屈原: Cử hiền tài nhi thụ năng hề, tuần thằng mặc nhi bất pha 舉賢才而授能兮, 循繩墨而不頗 (Li tao 離騷) Tiến cử người hiền tài và dùng người giỏi hề, tuân theo tiêu chuẩn và không thiên lệch.Một âm là phả.
(Phó) Có phần, hơi.
◎Như: phả đa 頗多 hơi nhiều, phả thiểu 頗少 hơi ít.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hữu tài tư, lũ quán văn tràng, tâm khí phả cao 有才思, 屢冠文場, 心氣頗高 (Tiên nhân đảo 仙人島) Có văn tài, thường đứng đầu trường văn, tâm khí có phần tự cao.
(Phó) Rất, lắm.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Dư tâm vị thị liên phả công chỉnh 余心謂是聯頗工整 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tôi trong lòng thầm nghĩ rằng hai câu đối thật là thâm trầm chỉnh đốn.
(Phó) Dùng chung với bất 不 hoặc phủ 否 đế biểu thị nghi vấn: có ... không?
◇Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記: Thượng cổ dĩ lai, phả hữu thử sự phủ 上古以來, 頗有此事否 (Bồ đề tự 菩提寺) Từ thượng cổ đến nay, có thể có việc đó không?
(Phó) Không thể.
§ Thông phả 叵.
◇Đôn Hoàng biến văn 敦煌變文: Quá khứ bách thiên chư phật, giai tằng chỉ trụ kì trung, thuyết pháp độ nhân, lượng trần sa nhi phả toán 過去百千諸佛, 皆曾止住其中, 說法度人, 量塵沙而頗算 (Hàng ma biến văn 降魔變文) Trăm nghìn chư Phật quá khứ, đều từng trụ trì vào đó, nói Pháp độ người, hằng hà sa số không thể đếm hết.
(Danh) Họ Phả.
phở, như "phở lở" (vhn)
pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (btcn)
phả, như "phả hơi nước" (btcn)
và, như "(liên từ), tôi và anh" (btcn)
Pinyin: po1, po3, po4, pi2;
Việt bính: po1 po2;
頗 pha, phả
Nghĩa Trung Việt của từ 頗
(Tính) Lệch, không bằng phẳng.◇Khuất Nguyên 屈原: Cử hiền tài nhi thụ năng hề, tuần thằng mặc nhi bất pha 舉賢才而授能兮, 循繩墨而不頗 (Li tao 離騷) Tiến cử người hiền tài và dùng người giỏi hề, tuân theo tiêu chuẩn và không thiên lệch.Một âm là phả.
(Phó) Có phần, hơi.
◎Như: phả đa 頗多 hơi nhiều, phả thiểu 頗少 hơi ít.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hữu tài tư, lũ quán văn tràng, tâm khí phả cao 有才思, 屢冠文場, 心氣頗高 (Tiên nhân đảo 仙人島) Có văn tài, thường đứng đầu trường văn, tâm khí có phần tự cao.
(Phó) Rất, lắm.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Dư tâm vị thị liên phả công chỉnh 余心謂是聯頗工整 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tôi trong lòng thầm nghĩ rằng hai câu đối thật là thâm trầm chỉnh đốn.
(Phó) Dùng chung với bất 不 hoặc phủ 否 đế biểu thị nghi vấn: có ... không?
◇Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記: Thượng cổ dĩ lai, phả hữu thử sự phủ 上古以來, 頗有此事否 (Bồ đề tự 菩提寺) Từ thượng cổ đến nay, có thể có việc đó không?
(Phó) Không thể.
§ Thông phả 叵.
◇Đôn Hoàng biến văn 敦煌變文: Quá khứ bách thiên chư phật, giai tằng chỉ trụ kì trung, thuyết pháp độ nhân, lượng trần sa nhi phả toán 過去百千諸佛, 皆曾止住其中, 說法度人, 量塵沙而頗算 (Hàng ma biến văn 降魔變文) Trăm nghìn chư Phật quá khứ, đều từng trụ trì vào đó, nói Pháp độ người, hằng hà sa số không thể đếm hết.
(Danh) Họ Phả.
phở, như "phở lở" (vhn)
pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (btcn)
phả, như "phả hơi nước" (btcn)
và, như "(liên từ), tôi và anh" (btcn)
Dị thể chữ 頗
颇,
Tự hình:

Dịch pha sang tiếng Trung hiện đại:
参杂; 搀杂; 混合; 对 《相互交错; 搀和。》场景 《指戏剧、电影中的场面。》场面 《戏剧、电影中由布景、音乐和登场人物组合成的景况。》
冲; 沏; 泡 《用开水等浇。》
pha trà.
冲茶。
花搭着 《种类或质量不同的东西错综搭配。》
花花搭搭 《花搭着。》
煎 《把东西放在水里煮, 使所含的成分进入水中。》
pha trà.
煎茶。
镜头 《照相的一个画面。》
配; 配制 《按适当的标准或比列加以调和或凑在一起。》
pha màu.
配颜色。 瀹 《煮。》
pha trà; hãm trà
瀹茗(烹茶)。
相 《交流电路中的一个组成部分, 例如三相交流发电机有三个绕组, 每个绕组叫做一相。》
杂用。
探照灯或汽车的大灯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: pha
| pha | 𠱀: | |
| pha | 坡: | pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi) |
| pha | 披: | pha chộn, pha nan |
| pha | 玻: | pha lê |
| pha | 簸: | pha cơ (máy vét bụi) |
| pha | 葩: | pha giống, pha trà, xông pha |
| pha | 陂: | pha giống, pha trà, xông pha |
| pha | 頗: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |
| pha | 颇: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |

Tìm hình ảnh cho: pha Tìm thêm nội dung cho: pha
