Từ: pha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ pha:

陂 bi, pha坡 pha, ba玻 pha颇 pha, phả頗 pha, phả

Đây là các chữ cấu thành từ này: pha

bi, pha [bi, pha]

U+9642, tổng 7 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bei1, bi4, po1, pi2;
Việt bính: bei1 pei4 po1;

bi, pha

Nghĩa Trung Việt của từ 陂

(Danh) Triền núi, dốc núi.
◇Cổ thi
: Thiên lí viễn kết hôn, Du du cách san bi , (Nhiễm nhiễm sanh cô trúc ) Kết hôn xa nghìn dặm, Dằng dặc cách núi non.

(Danh)
Ao, hồ.
◎Như: bi trì vũng chứa nước, ao hồ.
◇Hoài Nam Tử : Thập khoảnh chi bi, Khả dĩ quán tứ thập khoảnh , (Thuyết lâm ) Ao nước mười khoảnh, Có thể tưới được bốn mươi khoảnh đất.Một âm là pha.

(Tính)
Pha đà không bằng phẳng, không thuận lợi.

bê, như "bê tha; bê bối" (vhn)
pha, như "pha giống, pha trà, xông pha" (btcn)
be, như "be bét" (gdhn)

Nghĩa của 陂 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēi]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 13
Hán Việt: BI

1. ao; hồ。池塘。
陂塘
ao đầm
陂池
ao hồ

2. bờ; mép nước; ven bờ; bờ biển; bờ sông; bờ hồ。水边;岸。
3. sườn núi; bờ dốc; sườn đồi。山坡。
Ghi chú: 别见pí, pō。
[pí]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: BÌ
Hoàng Bì (tên huyện, ờ tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。黃陂,县名,在湖北。
Ghi chú: 另见bēi;pō
[pō]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: PHA
gồ ghề; gập ghềnh。陂陀。
Ghi chú: 另见bēi; pí
Từ ghép:
陂陀

Chữ gần giống với 陂:

, , , , , , , , , , , , , , , 𨸬, 𨸾,

Chữ gần giống 陂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 陂 Tự hình chữ 陂 Tự hình chữ 陂 Tự hình chữ 陂

pha, ba [pha, ba]

U+5761, tổng 8 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: po1;
Việt bính: bo1 po1
1. [新加坡] tân gia ba;

pha, ba

Nghĩa Trung Việt của từ 坡

(Danh) Dốc, chỗ địa thế nghiêng dốc.
◎Như: san pha
dốc núi, sườn núi, há pha xuống dốc, đẩu pha dốc đứng (cũng gọi là tà pha ), hoãn pha dốc thoai thoải.

(Tính)
Nghiêng, dốc.
◎Như: pha độ độ nghiêng.
§ Còn có âm là ba.
◎Như: Tân Gia Ba .

pha, như "pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)" (vhn)
bờ, như "bờ ruộng" (btcn)
phơ, như "bạc phơ" (btcn)
da, như "da bò, da dẻ, da liễu; da trời" (gdhn)

Nghĩa của 坡 trong tiếng Trung hiện đại:

[pō]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: PHA
1. sườn dốc; dốc。(坡儿)地形倾斜的地方。
山坡。
sườn núi.
高坡。
dốc cao.
2. nghiêng。倾斜。
坡度。
độ dốc.
板子坡着放。
tấm bảng đặt nghiêng.
Từ ghép:
坡地 ; 坡度 ; 坡田

Chữ gần giống với 坡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,

Chữ gần giống 坡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 坡 Tự hình chữ 坡 Tự hình chữ 坡 Tự hình chữ 坡

pha [pha]

U+73BB, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo1;
Việt bính: bo1;

pha

Nghĩa Trung Việt của từ 玻

(Danh) Pha li ngọc pha lê.

(Danh)
Kính (thủy tinh lọc trong).
◎Như: pha li song cửa kính.
pha, như "pha lê" (vhn)

Nghĩa của 玻 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 10
Hán Việt: PHA
kính; thuỷ tinh。玻璃。
Từ ghép:
玻璃 ; 玻璃板 ; 玻璃肥料 ; 玻璃粉 ; 玻璃钢 ; 玻璃丝 ; 玻璃体 ; 玻璃纤维 ; 玻璃纸 ; 玻璃砖 ; 玻利维亚

Chữ gần giống với 玻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

Chữ gần giống 玻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 玻 Tự hình chữ 玻 Tự hình chữ 玻 Tự hình chữ 玻

pha, phả [pha, phả]

U+9887, tổng 11 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 頗;
Pinyin: po3, po1;
Việt bính: po1 po2;

pha, phả

Nghĩa Trung Việt của từ 颇

Giản thể của chữ .
pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (gdhn)

Nghĩa của 颇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頗)
[pō]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 11
Hán Việt: PHA
1. lệch; xiên。偏;不正。
偏颇。
nghiêng lệch.
2. rất; tương đối; khá; có phần。很;相当地。
颇佳。
rất đẹp.
颇为费解。
có phần khó hiểu.
颇感兴趣。
rất hứng thú.
颇不以为然。
có phần không hài lòng.

Chữ gần giống với 颇:

, , , ,

Dị thể chữ 颇

,

Chữ gần giống 颇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颇 Tự hình chữ 颇 Tự hình chữ 颇 Tự hình chữ 颇

pha, phả [pha, phả]

U+9817, tổng 14 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: po1, po3, po4, pi2;
Việt bính: po1 po2;

pha, phả

Nghĩa Trung Việt của từ 頗

(Tính) Lệch, không bằng phẳng.
◇Khuất Nguyên
: Cử hiền tài nhi thụ năng hề, tuần thằng mặc nhi bất pha , (Li tao ) Tiến cử người hiền tài và dùng người giỏi hề, tuân theo tiêu chuẩn và không thiên lệch.Một âm là phả.

(Phó)
Có phần, hơi.
◎Như: phả đa hơi nhiều, phả thiểu hơi ít.
◇Liêu trai chí dị : Hữu tài tư, lũ quán văn tràng, tâm khí phả cao , , (Tiên nhân đảo ) Có văn tài, thường đứng đầu trường văn, tâm khí có phần tự cao.

(Phó)
Rất, lắm.
◇Tô Mạn Thù : Dư tâm vị thị liên phả công chỉnh (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tôi trong lòng thầm nghĩ rằng hai câu đối thật là thâm trầm chỉnh đốn.

(Phó)
Dùng chung với bất hoặc phủ đế biểu thị nghi vấn: có ... không?
◇Lạc Dương già lam kí : Thượng cổ dĩ lai, phả hữu thử sự phủ , (Bồ đề tự ) Từ thượng cổ đến nay, có thể có việc đó không?

(Phó)
Không thể.
§ Thông phả .
◇Đôn Hoàng biến văn : Quá khứ bách thiên chư phật, giai tằng chỉ trụ kì trung, thuyết pháp độ nhân, lượng trần sa nhi phả toán , , , (Hàng ma biến văn ) Trăm nghìn chư Phật quá khứ, đều từng trụ trì vào đó, nói Pháp độ người, hằng hà sa số không thể đếm hết.

(Danh)
Họ Phả.

phở, như "phở lở" (vhn)
pha, như "pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)" (btcn)
phả, như "phả hơi nước" (btcn)
và, như "(liên từ), tôi và anh" (btcn)

Chữ gần giống với 頗:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𩑰,

Dị thể chữ 頗

,

Chữ gần giống 頗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 頗 Tự hình chữ 頗 Tự hình chữ 頗 Tự hình chữ 頗

Dịch pha sang tiếng Trung hiện đại:

参杂; 搀杂; 混合; 对 《相互交错; 搀和。》场景 《指戏剧、电影中的场面。》
场面 《戏剧、电影中由布景、音乐和登场人物组合成的景况。》
冲; 沏; 泡 《用开水等浇。》
pha trà.
冲茶。
花搭着 《种类或质量不同的东西错综搭配。》
花花搭搭 《花搭着。》
《把东西放在水里煮, 使所含的成分进入水中。》
pha trà.
煎茶。
镜头 《照相的一个画面。》
配; 配制 《按适当的标准或比列加以调和或凑在一起。》
pha màu.
配颜色。 瀹 《煮。》
pha trà; hãm trà
瀹茗(烹茶)。
《交流电路中的一个组成部分, 例如三相交流发电机有三个绕组, 每个绕组叫做一相。》
杂用。
探照灯或汽车的大灯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: pha

pha𠱀: 
pha:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
pha:pha chộn, pha nan
pha:pha lê
pha:pha cơ (máy vét bụi)
pha:pha giống, pha trà, xông pha
pha:pha giống, pha trà, xông pha
pha:pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)
pha:pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)
pha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: pha Tìm thêm nội dung cho: pha