Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phiệt, triệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phiệt, triệt:

丿 phiệt, triệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: phiệt,triệt

phiệt, triệt [phiệt, triệt]

U+4E3F, tổng 1 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pie3;
Việt bính: pit3;

丿 phiệt, triệt

Nghĩa Trung Việt của từ 丿

(Danh) Nét phẩy bên trái của chữ Hán.

phết, như "phết hồ" (vhn)
phảy, như "gió phe phảy" (btcn)
phiết, như "phiết quạt" (btcn)
phiệt, như "phiệt (nét phảy)" (btcn)
phút, như "phút chốc" (btcn)
phịch, như "béo phục phịch" (gdhn)

Chữ gần giống với 丿:

丿, ,

Chữ gần giống 丿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丿 Tự hình chữ 丿 Tự hình chữ 丿 Tự hình chữ 丿

Nghĩa chữ nôm của chữ: triệt

triệt:bộ triệt; cây mới mọc
triệt:triệt để, triệt hạ
triệt:triệt để, triệt hạ
triệt:triệt hạ, triệt tiêu
triệt:triệt để, triệt hạ
triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
phiệt, triệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phiệt, triệt Tìm thêm nội dung cho: phiệt, triệt