Từ: 道术 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道术:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道术 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàoshù] 1. đạo thuật (phương pháp trị nước)。治理国家的方法。
2. đạo thuật (pháp thuật đạo gia)。道家的法术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)
道术 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道术 Tìm thêm nội dung cho: 道术