Từ: 脱漏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱漏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱漏 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōlòu] sót; bỏ sót。漏掉;遗漏。
这份抄件脱漏的字句较多。
bản sao này bỏ sót câu chữ hơi nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏

làu:sạch làu
lâu:thùng lâu nước
lạu:lạu bạu (làu bàu)
lậu:buôn lậu; lậu động (lỗ rò)
脱漏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱漏 Tìm thêm nội dung cho: 脱漏