Cao su chống va đập cửa

Chữ 熇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熇, chiết tự chữ CAO, HỐC, KHẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熇:

熇 hốc, khảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 熇

Chiết tự chữ cao, hốc, khảo bao gồm chữ 火 高 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

熇 cấu thành từ 2 chữ: 火, 高
  • hoả, hỏa
  • cao, sào
  • hốc, khảo [hốc, khảo]

    U+7187, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: he4;
    Việt bính: haau2 hok3 huk6;

    hốc, khảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 熇

    (Tính) Nóng cháy.

    (Tính)
    Hốc hốc
    : (1) Cháy hừng hực, thường chỉ chính sách độc ác. (2) Hưng vượng.Một âm là khảo.

    (Động)
    Nướng, quay.
    § Sau viết là khảo .

    (Động)
    Dùng lửa nhỏ nấu thức ăn cho cạn bớt nước, trở thành đậm đặc.

    cao (gdhn)
    hốc (gdhn)

    Chữ gần giống với 熇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

    Dị thể chữ 熇

    ,

    Chữ gần giống 熇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熇 Tự hình chữ 熇 Tự hình chữ 熇 Tự hình chữ 熇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 熇

    hốc:hốc hốc
    xào:xào nấu
    熇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熇 Tìm thêm nội dung cho: 熇