Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa quệt trong tiếng Việt:
["- đgt 1. Bôi vào; Phết vào: Đứa bé quệt mũi lên tường. 2. Chạm vào: Hai xe quệt vào nhau. 3. Phết vôi vào lá trầu: Quả cau nho nhỏ, miếng trầu hôi, này của Xuân Hương mới quệt rồi (HXHương)."]Dịch quệt sang tiếng Trung hiện đại:
蹭 《因擦过去而沾上。》抹 《擦。》nó ăn cơm xong, quệt miệng một cái là đi luôn.
他吃完饭把嘴一抹就走了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: quệt
| quệt | 决: | quệt nước mắt |
| quệt | 𢵮: | quệt nước mắt |

Tìm hình ảnh cho: quệt Tìm thêm nội dung cho: quệt
