Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: quanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quanh

Nghĩa quanh trong tiếng Việt:

["- I d. 1 (thường dùng trước d.). Phần bao phía ngoài của một vị trí, nơi chốn nào đó. Rào giậu quanh vườn. Luỹ tre quanh làng. Ngồi vây quanh bếp lửa. Vòng quanh*. 2 (thường dùng phụ sau đg.). Những nơi ở gần, làm thành như một vòng bao phía ngoài (nói tổng quát). Nhìn quanh xem có thấy ai không. Tìm quanh đâu đó. Chắc chỉ ở quanh đây thôi (ở chỗ nào đó quanh đây). Dạo quanh.","- II đg. Di chuyển theo đường vòng. Xe đang theo chiều quy định.","- III t. 1 (Đường sá, sông ngòi) vòng lượn, uốn khúc. Quãng đường quanh. Khúc quanh của dòng sông. Đường đi quanh. 2 (thường dùng phụ sau đg.). (Nói) vòng vèo, tránh không đi thẳng vào vấn đề. Chối quanh. Giấu quanh, không chịu nói."]

Dịch quanh sang tiếng Trung hiện đại:

环绕; 围绕 《围着转动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quanh

quanh𪞀:quanh co
quanh󰉾:quanh co
quanh󰂰:quanh co
quanh𢩊:quanh co, quanh quẩn
quanh:loanh quanh
quanh:quanh co
quanh𨒺:quanh co
quanh𬩌:vây quanh
quanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quanh Tìm thêm nội dung cho: quanh