Chữ 潰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潰, chiết tự chữ HÒI, HÓI, HỘI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潰:

潰 hội

Đây là các chữ cấu thành từ này: 潰

潰

Chiết tự chữ 潰

Chiết tự chữ hòi, hói, hội bao gồm chữ 水 貴 hoặc 氵 貴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潰 cấu thành từ 2 chữ: 水, 貴
  • 水 thuỷ, thủy
  • 貴 quí, quý
  • 2. 潰 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 貴
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 貴 quí, quý
  • hội [hội]

    U+6F70, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 溃;
    Pinyin: kui4, xie4;
    Việt bính: kui2
    1. [崩潰] băng hội;

    潰 hội

    Nghĩa Trung Việt của từ 潰

    (Động) Vỡ tràn, nước dâng cao chảy tràn.
    ◎Như: hội đê 潰
    隄 vỡ đê.

    (Động)
    Phá vỡ.
    ◎Như: hội vi nhi bôn 潰圍而奔 phá vòng vây mà chạy.

    (Động)
    Vỡ lở, tan vỡ, thua chạy.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tam lộ giáp công, tặc chúng đại hội 三路夾攻, 賊眾大潰 (Đệ nhất hồi 第一回) Theo ba đường giáp đánh, quân giặc tan vỡ.

    (Động)
    Lở loét, thối nát.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quảng sang hội xú, triêm nhiễm sàng tịch 廣瘡潰臭, 沾染床席 (Phiên Phiên 翩翩) Ung nhọt bể mủ, thúi tha làm thấm ướt dơ dáy cả giường chiếu.
    ◇Lưu Cơ 劉基: Hàng hữu mại quả giả, thiện tàng cam, thiệp hàn thử bất hội 杭有賣果者, 善藏柑, 涉寒暑不潰 (Mại cam giả ngôn 賣柑者言) Ở Hàng Châu có người bán trái cây, khéo giữ cam, qua mùa lạnh mùa nóng (mà cam vẫn) không thối nát.

    (Tính)
    Vẻ giận dữ.
    ◇Thi Kinh 詩經: Hữu quang hữu hội, Kí di ngã dị 有洸有潰, 既詒我肄 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) (Chàng) hung hăng giận dữ, Chỉ để lại cho em những khổ nhọc.

    hói, như "đào mương vét hói" (vhn)
    hòi (btcn)
    hội, như "hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)" (gdhn)

    Nghĩa của 潰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 16
    Hán Việt: HỘI
    vỡ (vết thương)。(疮)潰烂。
    潰脓
    vỡ mủ

    Chữ gần giống với 潰:

    㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

    Dị thể chữ 潰

    溃,

    Chữ gần giống 潰

    湆, 漗, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏, 漑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潰 Tự hình chữ 潰 Tự hình chữ 潰 Tự hình chữ 潰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 潰

    hòi潰: 
    hói潰:đào mương vét hói
    hội潰:hội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
    quấy潰: 
    潰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潰 Tìm thêm nội dung cho: 潰