Cao su chống va đập cửa
Nghĩa răn trong tiếng Việt:
["- đg. Cg. Răn bảo. Nói điều hơn lẽ phải để thúc đẩy làm theo: Đẻ con chẳng dạy chẳng răn, Thà rằng nuôi lợn cho ăn lấy lòng (cd)."]Dịch răn sang tiếng Trung hiện đại:
儆 《让人自己觉悟而不犯过错。》răn người đừng bắt chước làm điều xấu.以儆效尤。
戒; 诫 《警告; 劝告。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: răn
| răn | 呡: | răn dạy |
| răn | 噒: | khuyên răn |
| răn | 𡂰: | khuyên răn |

Tìm hình ảnh cho: răn Tìm thêm nội dung cho: răn
