Cao su chống va đập cửa
Từ: nói năng bừa bãi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nói năng bừa bãi:
Dịch nói năng bừa bãi sang tiếng Trung hiện đại:
快嘴 《指不加考虑, 有话就说或好传闲话的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nói
| nói | 内: | nói năng |
| nói | 呐: | nói năng |
| nói | 訥: | nói năng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: năng
| năng | 𫧇: | khả năng, năng động |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| năng | 菱: | năng (củ ấu) |
| năng | 𮐝: | năng (củ ấu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bừa
| bừa | : | cày bừa; bừa bãi |
| bừa | 耙: | cày bừa; bừa bãi |
| bừa | 耚: | cày bừa; bừa bãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bãi
| bãi | 𪤄: | bãi cát |
| bãi | 𡓁: | bãi cát |
| bãi | 𣺽: | bãi cát |
| bãi | 罢: | bãi binh; bãi công |
| bãi | 罷: | bãi binh; bãi công |

Tìm hình ảnh cho: nói năng bừa bãi Tìm thêm nội dung cho: nói năng bừa bãi
