Từ: rập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rập:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rập

Nghĩa rập trong tiếng Việt:

["- đg. In theo, phỏng theo đúng như mẫu : Rập kiểu."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rập

rập:rập rình
rập:rập rình
rập:rập rình
rập:rập rình
rập𪮯:rập khuôn
rập:rập rình
rập𫁫:rập khuôn
rập:chim mắc rập (mắc bẫy); rình rập
rập𫃡:chim mắc rập (mắc bẫy); rình rập
rập𨀎:rầm rập
rập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rập Tìm thêm nội dung cho: rập