Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rập trong tiếng Việt:
["- đg. In theo, phỏng theo đúng như mẫu : Rập kiểu."]Nghĩa chữ nôm của chữ: rập
| rập | 㕸: | rập rình |
| rập | 垃: | rập rình |
| rập | 拉: | rập rình |
| rập | 摺: | rập rình |
| rập | 𪮯: | rập khuôn |
| rập | 泣: | rập rình |
| rập | 𫁫: | rập khuôn |
| rập | 笠: | chim mắc rập (mắc bẫy); rình rập |
| rập | 𫃡: | chim mắc rập (mắc bẫy); rình rập |
| rập | 𨀎: | rầm rập |

Tìm hình ảnh cho: rập Tìm thêm nội dung cho: rập
