Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rặng trong tiếng Việt:
["- dt Dãy dài gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau: Giữa trời đứng sững rặng thông reo (Bùi Kỉ); Cả bọn đã khuất sau một rặng núi (NgHTưởng)."]Dịch rặng sang tiếng Trung hiện đại:
列; 排; 行 《行列。》Nghĩa chữ nôm của chữ: rặng
| rặng | 𫭧: | rặng cây |
| rặng | 孕: | rặng cây |
| rặng | 𡻔: | rặng núi |
| rặng | 鄧: | rặng cây |

Tìm hình ảnh cho: rặng Tìm thêm nội dung cho: rặng
