Từ: rặng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rặng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rặng

Nghĩa rặng trong tiếng Việt:

["- dt Dãy dài gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau: Giữa trời đứng sững rặng thông reo (Bùi Kỉ); Cả bọn đã khuất sau một rặng núi (NgHTưởng)."]

Dịch rặng sang tiếng Trung hiện đại:

列; 排; 行 《行列。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rặng

rặng𫭧:rặng cây
rặng:rặng cây
rặng𡻔:rặng núi
rặng:rặng cây
rặng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rặng Tìm thêm nội dung cho: rặng