Từ: 草鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎoxié] giầy rơm; giầy cỏ; hài thảo。用稻草等编制的鞋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)
草鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草鞋 Tìm thêm nội dung cho: 草鞋