Chữ 鐝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐝, chiết tự chữ QUẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐝:

鐝

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鐝

鐝

Chiết tự chữ 鐝

Chiết tự chữ quắc bao gồm chữ 金 厥 hoặc 釒 厥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐝 cấu thành từ 2 chữ: 金, 厥
  • 金 ghim, găm, kim
  • 厥 cột, quyết
  • 2. 鐝 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 厥
  • 釒 kim, thực
  • 厥 cột, quyết
  • []

    U+941D, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: kyut3;

    鐝

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐝


    quắc, như "quắc (cái búa chim)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鐝:

    䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

    Dị thể chữ 鐝

    镢,

    Chữ gần giống 鐝

    鉊, 蟩, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗, 鋖, 鋕, 鋔,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐝 Tự hình chữ 鐝 Tự hình chữ 鐝 Tự hình chữ 鐝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐝

    quắc鐝:quắc (cái búa chim)
    鐝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐝 Tìm thêm nội dung cho: 鐝