Chữ 鐝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐝, chiết tự chữ QUẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐝:
鐝
Pinyin: jue2;
Việt bính: kyut3;
鐝
Nghĩa Trung Việt của từ 鐝
quắc, như "quắc (cái búa chim)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鐝:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐝
镢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐝
| quắc | 鐝: | quắc (cái búa chim) |

Tìm hình ảnh cho: 鐝 Tìm thêm nội dung cho: 鐝
