Chữ 唄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唄, chiết tự chữ BÁI, BỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唄:

唄 bái, bối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唄

Chiết tự chữ bái, bối bao gồm chữ 口 貝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唄 cấu thành từ 2 chữ: 口, 貝
  • khẩu
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • bái, bối [bái, bối]

    U+5504, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bai4, bei5;
    Việt bính: baai6;

    bái, bối

    Nghĩa Trung Việt của từ 唄

    (Danh) Bài kinh tán thán đức hạnh chư Phật, tán tụng các bài kệ.
    ◇Pháp Hoa Kinh
    : Ca bái tụng Phật đức (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Ca tán khen ngợi đức tính của Phật.
    § Bên Tây-vực có cây Bái-đa, nhà Phật dùng lá nó viết kinh gọi là bái diệp , cũng gọi là bái-đa-la.

    (Trợ)
    Trợ từ cuối câu: rồi, vậy, được.
    ◎Như: giá tựu hành liễu bái thế là được rồi.
    § Ghi chú: Còn đọc là bối.
    bái, như "bái điệp (lá để viết kinh phật)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 唄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Dị thể chữ 唄

    ,

    Chữ gần giống 唄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唄 Tự hình chữ 唄 Tự hình chữ 唄 Tự hình chữ 唄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唄

    bái:bái điệp (lá để viết kinh phật)
    唄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唄 Tìm thêm nội dung cho: 唄