Từ: 放哨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 放哨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 放 • 哨

Nghĩa của 放哨 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàngshào] canh gác; đi tuần; tuần tra。站岗或巡逻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng放:phóng hoả
phùng放: 
phúng放:phúng phính
phưng放:phưng phức
phỏng放: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨

tiêu哨:thổi tiêu
toé哨:tung toé
téo哨:nói léo téo
放哨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 放哨 Tìm thêm nội dung cho: 放哨