Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ra người có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ra người:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rangười

Nghĩa ra người trong tiếng Việt:

["- Trở thành người tốt: Nuôi con cho ra người."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta
ra người tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ra người Tìm thêm nội dung cho: ra người